Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Bửu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 36 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Còn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Cù Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Lê Văn Gia Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/10/1955 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 577 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 273 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 161 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969