Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Trung Địch Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Tấn A Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Tấn An Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Tấn Loan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/8/1975 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Viết Chức Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Lê Viết Dự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Viết Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/12/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Viết Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Viết Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Viết Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  12. Lê Viết Thuật Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Lê Viết Thôn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Viết Thống Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Thời Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Vă Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ba Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Bạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
  2. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
  3. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969