Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê én Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Điểu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Lê Đây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Đưa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/3/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lê Đồ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Đức Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- lê Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 410 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao đình Lệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ A Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Mạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/7/1981 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Phàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Tiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Chỉ Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Huy Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969