Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Pha Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 170 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Lê Sắc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Sỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Tham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 160 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/12/1981 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 116 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/2/1978 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 115 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Tiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1976 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Lê Triêm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1955 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Trước Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Lê Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 171 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Tê Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Tục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lê Tứ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 295 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969