Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Chương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Cái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 23 Xem chi tiết →
  4. Lê Dinh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Diện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Lê Du Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  7. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
  10. Lê Hường Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Lê Hựu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Khai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Khanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Lê Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 245 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Nhiếp Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  20. Lê Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
  2. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
  3. Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969