Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 242 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Miết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nghiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 554 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phụ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Phức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 551 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Lê Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969