Tìm thấy 235 hồ sơ cho “Lê Duy Hiệp”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Thanh Hiệp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Hiệp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 205 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/4974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 772 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Nghĩa Hiệp Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/6/1947 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 316 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lê Duy Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Tiến Hiệp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/6/1963 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huỵên đội duy xuyên Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1964 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 222 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Lê Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Lê Bông Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Lê Bảy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 251 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thạch - Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hà- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969
- Lê Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Lộc- Đông Anh- Hy sinh: 24/3/1969