Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lê Duy Hùng”.

  1. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/12/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1976 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/04/1976 Quê quán: Hoàng Lưu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Hoằng Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hàn Trung - Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 22/09/1969 Mai táng ban đầu: Sông Ayun, Khu 6 - Gia Lai