Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Duy Giang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Duy Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1964 Quê quán: Thái Hoà - Bình Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Sinh Năm sinh: 1545 Ngày hy sinh: 6/7/1971 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Thị Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu b2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 23 · Hàng C Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 56 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 71 · Hàng I Xem chi tiết →
  12. Lê duy Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 40 Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  14. Lê Duy Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  15. Lê Duy Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Duy Nả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Duy Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Duy Thình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Duy Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Mới- Hưng Thủy- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972