Tìm thấy 3 hồ sơ cho “Lê Duy Doan”.

  1. Lê Duy Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Đoàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 205 Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Đoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Lý Nam- Thiệu Trung- Thiệu Hóa- Thanh Hóa (20-22)06 NTD1 mộ 17
  2. Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966
  3. Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lũ- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966
  4. Lê Duy Doan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lư- Bình Lục- Hy sinh: 9/11/1966