Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Lê Duy Công”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Công Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Công Vương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Công sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Công Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Duy Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Duy Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Giò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 798 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Cồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1951 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Duy Khoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Duy Lâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Tân Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Công Lẹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Công A Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Công Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →
- Lê Công Bê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Công Bửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô D Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Công Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Công Chức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô E Xem chi tiết →
- Lê Công Cân Năm sinh: 21/8/ Ngày hy sinh: 23/10/1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.