Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Duy Bản”.

  1. Lê Duy Bán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1062 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 55 · Lô H.S.Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Duy Bản Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Duy Bán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Duy Bàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Duy Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1981 Quê quán: Nông Trường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Ban hậu cần E509 - Đoàn 384 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Duy Bâng Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 13/12/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Duy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Duy Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Duy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Duy Bằng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/05/1978 Quê quán: Đội 16 - Nghi liên - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Duy Bản 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Vinh Quang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 14/10/1966