Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.
- Lê Danh Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Lê Danh Lục Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 13/7/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Danh Nhỡ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 162 Xem chi tiết →
- Lê Danh Thú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1975 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Danh Xếnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1964 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Dập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 129 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Dật Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/6/1956 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Đay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1949 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Lê Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1950 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đào Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đác Thuồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đăng Bảo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/12/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Cang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 153 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Chanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970