Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.

  1. Lê Đại Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C39 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Đại Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Tiến Thắng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Đại Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Đại Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đại Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T91 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  6. Lê Đại Từ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/5/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T91 · Hàng 2 · Lô 8 · Khu L Xem chi tiết →
  7. Lê Đạt Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 27/6/1958 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đắc Bảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 50 Xem chi tiết →
  10. Lê Đắk Riêu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ R4 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu I Xem chi tiết →
  11. Lê Đằng Thổ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3768 Xem chi tiết →
  12. Lê Đặng Hoàng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 Xem chi tiết →
  13. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 Đơn vị: E108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Lê Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Danh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Danh Hoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Danh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1978 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  18. Lê Danh Hội Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/6/1949 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  19. Lê Danh Hợp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Danh Khuyết Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
  4. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  5. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách