Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.
- Lê Đạc Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 173 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đại Dọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lê Đạm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 807 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đắc bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 809 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 808 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Danh An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Đăng Cảnh Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đăng Giai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đăng Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đăng Ngạt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N53 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu G Xem chi tiết →
- Lê Đăng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970