Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.
- Lê Đắc Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/5/1970 Quê quán: Gai Ninh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/9/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: HTX Bình Minh - Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C28 - D6 Cao xạ - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liên Trung – TX. Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đăng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hà Tĩnh, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Trường huấn luyện PK Bà Rịa - Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đại Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Công Dân - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 5 - F 7 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đăng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Vĩnh Yên - Thạch Linh - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Danh Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Số 34 Hà Trung - Khối 83 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970