Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.

  1. Lê Đại Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Lê Đại Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 31 · Hàng U Xem chi tiết →
  4. Lê Đắc Bút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 16a Xem chi tiết →
  5. Lê Đắc Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Đắc Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
  7. Lê Đắc Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Đắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đặng Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Đặt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê đăng Nghi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1959 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  13. Lê đăng Nhập Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Lê đăng Thìn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 26 Xem chi tiết →
  15. Trần Lê Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. lê đắc thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Danh Cương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Lô D Xem chi tiết →
  18. Lê Danh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 427 · Khu 8 Xem chi tiết →
  19. Lê Danh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 17 · Lô D Xem chi tiết →
  20. Lê Danh Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
  4. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  5. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách