Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.

  1. Lê Đây Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/12/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Đãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Đãi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/6/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 339 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Đăng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Đăng Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 19 Xem chi tiết →
  7. Lê Đăng Giá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Đăng Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1974 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 112 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Đăng Khiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đăng Khoa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đăng Kim Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Lê Đăng Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/3/1978 Quê quán: Cán Khê - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2368 Xem chi tiết →
  13. Lê Đăng Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Đăng Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 22 Xem chi tiết →
  15. Lê Đăng Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Đăng Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ Vườn Đài Xem chi tiết →
  18. Lê Đăng Trường Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Đăng Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Đăng Tính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô 2A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
  4. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  5. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách