Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.
- Lê Đắc Quì Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/11/1984 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/3/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 172 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 130 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Trịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 166 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Đắc Tộ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/6/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Đô Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
- lê đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 80 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- lê đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô b1 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Danh Các Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
- Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970