Tìm thấy 588 hồ sơ cho “Lê Da”.

  1. Lê Đắc Hỗ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Đắc Hỗ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/3/1954 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 160 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Lê Đắc Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/6/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
  4. Lê Đắc Kha Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Đắc Khang Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1948 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 Xem chi tiết →
  6. Lê Đắc Ký Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Đắc Long Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 19/2/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đắc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1948 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 74 Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Lượng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Đắc Lập Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Đắc Nghiên Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 116 Xem chi tiết →
  12. Lê Đắc Nghĩa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 82 Xem chi tiết →
  13. Lê Đắc Ngà Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/12/1953 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Đắc Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Lê Đắc Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lê Đắc Nhiệt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Đắc Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Đắc Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Lê Đắc Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/5/1947 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 27 Xem chi tiết →
  20. Lê Đắc Oánh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Hòa - Tính Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 29/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.900-81.050 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
  4. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
  5. Lê Văn Đa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/6/1970
→ Xem cả 8 người trong các danh sách