Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lê Dấu”.
- Lê Dậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 150 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đẩu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 24/3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Dẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lê Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đấu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM144 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 Đắk Tô
- Lê Minh Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lam - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Doãn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bàu Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Tiến Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngữ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978