Tìm thấy 45 hồ sơ cho “Lê Dương”.

  1. Lê Dương Nghê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 112 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Dương Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 48 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đương Quang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H9 · Khu A4 Xem chi tiết →
  5. Lê Dương Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Diễn Phúc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 17 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Hải Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sơn Diệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Hy sinh: 11/12/1970
  2. Lê Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Pắc Pó - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 14/06/1972
  3. Lê Hùng Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xóm Cát - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 29/05/1966 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
  4. Lê Hữu Dưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1921 · Quảng Nam
  5. Lê Văn Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Lệ Sơn- Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 26/06/1965
→ Xem cả 17 người trong các danh sách