Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Dũng”.

  1. Lê Dung Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 448 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Dũng Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 50 Xem chi tiết →
  3. Lê Dung Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Dũng Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Phạm Lê Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 104 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Dũng Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Dũng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 895 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Lê Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 284 Xem chi tiết →
  10. Đào Lệ Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tây Phong, Huyện Cao Phong, Hoà Bình Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Dũng Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Xá, Xã Hòa Xá, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lê Dũng Tấn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1961 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 661 Xem chi tiết →
  13. Lê Dũng Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  14. Thiều Lê Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  15. Bùi Lê Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Phan Lê Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Phan Lê Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đoàn Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  4. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/11/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha
  5. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 76 người trong các danh sách