Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Dũng”.

  1. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Thành, Xã Sơn Thành, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 263 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 348 Xem chi tiết →
  5. Lê Đựng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/10/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. lê dưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1239 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  7. Lê Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  8. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H7 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  10. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Đủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/06/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Dũng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/04/1969 Quê quán: Châu Thành, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Dúng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 15/6/1955 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Cam Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Dũng Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Dũng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
  2. Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  3. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
  4. Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/11/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha
  5. Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 76 người trong các danh sách