Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Lê Dũng”.
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đủng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 569 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 306 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lê Đụng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 55 Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1272 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 123 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Dụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/3/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 215 Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 174 Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 132 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Dúng Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 15/6/1955 An táng tại: NTLS xã Hải Quế, Xã Hải Quế, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/4/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
Còn 76 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Dũng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Mỹ, Ninh Nhất, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1969 Mai táng ban đầu: T18 c07
- Lê Văn Dũng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
- Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 06/10/1973 Mai táng ban đầu: (98-38)03 Bảo Đức
- Lê Tiến Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phụ Dực - Thái Bình Hy sinh: 3/11/1967 Mai táng ban đầu: Pa Kha
- Lê Văn Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Lượm - Văn Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 86.83 Bản đồ UTM 1/50.000