Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Khu KC1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 327 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 197 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đình Khiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 613 Xem chi tiết →
- Lê Đình Luyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 471 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971