Tìm thấy 1.503 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1975 Quê quán: Trạm Bộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1970 Quê quán: Nam Tiến - Phỗ Yên - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1966 Quê quán: Cấn Hữu - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thiệu Hoà - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tư Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/3/1972 Quê quán: Thạch Trung - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 Quê quán: Thị Trường - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: H1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Vĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Cát Khánh, Phú Khánh, Phú Khánh Đơn vị: D 1 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: M350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Đào Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Đào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/1/1971 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Đông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Đầm Hà - Quảng Hà - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 Quê quán: Nghĩa Dũng - Tam Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Ước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Bình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1/1980 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - E689 - D620 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1983 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D24 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách