Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1975 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 168 · Hàng 15 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tơ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Số mộ TT Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Vương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 94 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Xước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Yêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 294 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Đính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 23/12/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1950 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  18. Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 162 Xem chi tiết →
  19. Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Định Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 387 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách