Tìm thấy 1.503 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 44 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Hợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M21 · Hàng H3 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Liêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Quảng Trị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: X12 - E2231 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC E2, 3, 23 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Liêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M80 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 87 · Lô b Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương, Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Miên Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 96 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 112 · Lô b Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Nam Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M427 · Hàng H25 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 188 · Lô b Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Nài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 141 · Lô b Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M46 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M82 · Hàng H2 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Phùng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 27/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M129 · Hàng H3 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 130 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình TRung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 35 · Lô b Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M325 · Hàng H18 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách