Tìm thấy 1.503 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Tư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Tươm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Tường Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cấn Hữu, Xã Cấn Hữu, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Viễn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Vui Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Vượng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Xiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 161 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Xã Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Nghĩa Hương, Xã Nghĩa Hương, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Xê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/2/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Yên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Đang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Yên, Xã Đại Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Đoàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 240 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Đạo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Đậu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Phương, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách