Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Khãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Khởi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 368 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Liếu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 721 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô Bên trái Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Luận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 71 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1507 · Khu K9 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1706 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Ngô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Phong Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 34 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách