Tìm thấy 1.503 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 30/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Mao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 361 · Khu 8 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình My Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thư Phú, Xã Thư Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Nghánh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 283 · Hàng 26 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Đơn vị: N8 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Ngân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Nhan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Nhũ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 111 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Nhận Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Năng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Phao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Phi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 224 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Quân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 155 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Rã Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách