Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 26 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đình Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 282 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Lê Đình Chỉ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1965 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Đình Cân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 893 Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 294 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Đình Cầu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 287 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đình Dước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/4/1972 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1931 An táng tại: Vân Diên, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hoán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1989 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 162 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hòa Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1/1951 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971