Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Thị Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 22 Xem chi tiết →
- Lê Đình Truyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 263 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Lê Đình Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Trị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 30 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971