Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 31 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Quynh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3045 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Quý Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Quý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 32 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Sử Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Thiệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/10/1971 Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS HUYỆN KRÔNG PẮC TỈNH ĐẮK LẮK Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3856 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách