Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 19 · Lô 24 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Huy Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/1986 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Hãng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Hồng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Kham Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Khanh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/10/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 266 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Khải Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Kế Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Thiệu đô - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1760 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Long Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Luyện Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 6 · Lô 24 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Lý Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1978 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Lập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 18 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách