Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Hòng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/10/1985 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Sót Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Tiêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1084 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Tín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Đạo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 7 · Hàng Hàng 10 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Đạt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Lê Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Diệm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 485 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Điền Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/8/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 483 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Đỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 27 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Lê Diêu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Lê Diệu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Dĩnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  19. Lê Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách