Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1673 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Chính Năm sinh: 1/10/1948 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 343 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 597 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Duyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/10/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 23 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Dũ Năm sinh: 1/4/1923 Ngày hy sinh: 14/7/1947 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Dương Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Giao Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Giáo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách