Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Vũ, Xã Cẩm Vũ, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vỵ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Lê Đình Xường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1982 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1948 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đãn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Đằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 7A Xem chi tiết →
- Lê Đình Động Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đức Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 9/9/1953 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 4B Xem chi tiết →
- Lê Đình ấm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 36 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 53 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971