Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 69 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Luỹ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Lượng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Lạc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Lợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/11/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Mai Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 15 · Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Mạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8A Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Mật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Mộng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Nghiễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Ngụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Nhiên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 70 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách