Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 9 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Lê Đình Chiểu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đình Chính Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chăm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 88 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 107 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chần Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Chỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Cuổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Càn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cầu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Lê Đình Cự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 99 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971