Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Xuyên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xáng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xược Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Được Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Quảng Minh, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình ất Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình ất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê ĐìnhTâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1949 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Lê Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 184 · Hàng 21 · Khu b Xem chi tiết →
- Lê Đình Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Giang Lê Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 98 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Hoàn Lê Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Dìa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Sin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971