Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Kéo Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Liêm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Liên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng E 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Đình Loan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Cảnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 38 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Luân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Lê Đình Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L87 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lê Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lục Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lữ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 32 Xem chi tiết →
- Lê Đình Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mô Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mô Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Mậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Nghị Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971