Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 178 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Đình Xếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1965 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Lê Đình Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1974 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 271 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Định Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê đình Lay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 289 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 284 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê đình Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- lê đình cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu f Xem chi tiết →
- lê đình dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- lê đình loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
- lê đình tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 137 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- lê đình tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 1 · Khu h Xem chi tiết →
- Lê Đình Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Đình Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971