Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 76 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 362 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Thể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 231 · Khu 9A Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Thọ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 55 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 99 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Trương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/11/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M24 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Trợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 161 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Tái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 223 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 352 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Tứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách