Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.

  1. Lê Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lê Đình Lư Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Lê Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 182 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Đình Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 292 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đình Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 221 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Ngữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lê Đình Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 16 Xem chi tiết →
  12. Lê Đình Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lê Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 136 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 76 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Riện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Bảo ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Thiệt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  5. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971
→ Xem cả 6 người trong các danh sách