Tìm thấy 1.502 hồ sơ cho “Lê Dĩ”.
- Lê Đi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Di Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 308 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Dĩ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/3/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1980 Quê quán: Tân Hiệp - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C12 - D3 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1960 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Lê Đình Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/8/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
- Lê Đình Ngạc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu b1 Xem chi tiết →
- Lê Đình Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Đình Tá Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1974 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Đình Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Lê Đình thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 70 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê đình Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Bá Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hiệp Lực- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1968
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971