Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Châu”.

  1. Lê Châu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Châu Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/9/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →
  3. Lê Châu Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Châu Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Châu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Lê Châu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Lê Châu Trứ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Châu Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Hương Khoái - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  2. Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
  3. Lê Quý Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Vĩnh - Quảng Hà - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969
  4. Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  5. Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 52 người trong các danh sách