Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Châu”.
- Lê Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 129 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 176 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 127 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 180 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Chẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 190 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 2 · Hàng C Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Châu Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng I6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Châu Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
Còn 52 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Chậu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Lê Văn Chậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Triệu Lộc, Hậu Lôc, Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1972 Mai táng ban đầu: (27-77)01
- Lê Quý Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Vĩnh - Quảng Hà - Quảng Trạch - Quảng Bình Hy sinh: 23/05/1969
- Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 3/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hữu Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 2/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 73.20.07 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000