Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Chân”.

  1. Lê Chánh ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1947 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Chánh Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  3. Lê Chánh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Ngọc Chản (Chủm) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Hy sinh: 22/02/1968
  2. Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Lê Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142, h4, Gia Lai
  4. Lê Chân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 8/8/1975
  5. Lê Chân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/4/1972
→ Xem cả 15 người trong các danh sách